CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 683 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
631 1.008758.000.00.00.H16 Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) Cục Thuế tỉnh Thuế
632 1.008519.000.00.00.H16 Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức kinh tế và tổ chức khác (chuyển đơn vị độc lập thành đơn vị phụ thuộc của một đơn vị chủ quản khác) – Đối với đơn vị sau chuyển đổi (Cấp cục Thuế/Chi cục Thuế) Cục Thuế tỉnh Thuế
633 1.004923.000.00.00.H16 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủy sản
634 1.008336.000.00.00.H16 Khai quyết toán thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác Cục Thuế tỉnh Thuế
635 2.002233.000.00.00.H16 Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế Cục Thuế tỉnh Thuế
636 2.000131.000.00.00.H16 Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam Sở Công thương Xúc tiến thương mại
637 1.008319.000.00.00.H16 Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước. Cục Thuế tỉnh Thuế
638 2.000001.000.00.00.H16 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam Sở Công thương Xúc tiến thương mại
639 1.008321.000.00.00.H16 Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Cục Thuế tỉnh Thuế
640 2.001474.000.00.00.H16 Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại Sở Công thương Xúc tiến thương mại
641 1.008325.000.00.00.H16 Khai phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước Cục Thuế tỉnh Thuế
642 1.008317.000.00.00.H16 Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản . Cục Thuế tỉnh Thuế
643 1.007593.000.00.00.H16 Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác, hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân kinh doanh thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý Cục Thuế tỉnh Thuế
644 1.007775.000.00.00.H16 Khai nộp thuế đối với khoản thu nhập từ dự án đầu tư tại nước ngoài Cục Thuế tỉnh Thuế
645 1.008571.000.00.00.H16 Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Cục Thuế tỉnh Thuế