CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 117 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.002165.000.00.00.H16 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) Bồi thường nhà nước
2 1.001653.000.00.00.H16 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội
3 2.001382.000.00.00.H16 Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ Bảo trợ xã hội
4 2.001035.000.00.00.H16 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Chứng thực
5 1.005364.000.00.00.H16 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số dân số
6 1.003554.000.00.00.H16 Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã) Đất đai
7 1.004875.000.00.00.H16 Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Dân tộc
8 1.004492.000.00.00.H16 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
9 2.000373.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận hòa giải viên Hòa giải cơ sở
10 1.004959.000.00.00.H16 Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền Lao động - tiền lương
11 2.001255.000.00.00.H16 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi
12 2.001457.000.00.00.H16 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến giáo dục pháp luật
13 2.001661.000.00.00.H16 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Phòng chống tệ nạn xã hội
14 1.000132.000.00.00.H16 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Phòng chống tệ nạn xã hội
15 1.000775.000.00.00.H16 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua - Khen thưởng