CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 95 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
76 1.002181.000.00.00.H16 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư
77 1.002198.000.00.00.H16 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư
78 1.008932.000.00.00.H16 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
79 1.002218.000.00.00.H16 Hợp nhất công ty luật Sở Tư pháp Luật sư
80 1.001721.000.00.00.H16 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng Sở Tư pháp Công chứng
81 1.002234.000.00.00.H16 Sáp nhập công ty luật Sở Tư pháp Luật sư
82 1.008906.000.00.00.H16 Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác Sở Tư pháp Trọng tài thương mại
83 1.001756.000.00.00.H16 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng
84 1.001799.000.00.00.H16 Cấp lại Thẻ công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng
85 1.008709.000.00.00.H16 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật Sở Tư pháp Luật sư
86 1.002398.000.00.00.H16 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư
87 2.000789.000.00.00.H16 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng
88 1.002384.000.00.00.H16 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Sở Tư pháp Luật sư
89 2.000778.000.00.00.H16 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng
90 1.002368.000.00.00.H16 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư