CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 144 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
136 1.003720.000.00.00.H16 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
137 1.001750.000.00.00.H16 Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 07/2015/TT-BYT thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
138 1.001734.000.00.00.H16 Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
139 1.000986.000.00.00.H16 Cấp giấy khám sức khỏe cho người người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự Khám bệnh, chữa bệnh
140 1.001004.000.00.00.H16 Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi Khám bệnh, chữa bệnh
141 1.001058.000.00.00.H16 Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên Khám bệnh, chữa bệnh
142 1.001595.000.00.00.H16 Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
143 1.002035.000.00.00.H16 Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong hành nghề dược Dược phẩm
144 1.003531.000.00.00.H16 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh