CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 357 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code
61 2.000402.000.00.00.H16 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến Cấp Quận/huyện Thi đua - Khen thưởng
62 1.001204.000.00.00.H16 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện Cấp Quận/huyện Tôn giáo Chính phủ
63 2.000509.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng Cấp Quận/huyện Tôn giáo Chính phủ
64 2.000720.000.00.00.H16 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Cấp Quận/huyện Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
65 2.001920.000.00.00.H16 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp huyện Cấp Quận/huyện Thanh tra
66 2.002396.000.00.00.H16 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã Cấp Quận/huyện Thanh tra
67 2.001786.000.00.00.H16 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Cấp Quận/huyện Viễn thông và Internet
68 1.003337.000.00.00.H16 Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội
69 2.001009.000.00.00.H16 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Cấp Quận/huyện Chứng thực
70 2.001016.000.00.00.H16 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Cấp Quận/huyện Chứng thực
71 1.004442.000.00.00.H16 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Cấp Quận/huyện GD đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
72 2.001810.000.00.00.H16 Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Cấp Quận/huyện GD đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác
73 2.000350.000.00.00.H16 Thủ tục thôi làm hòa giải viên Cấp Quận/huyện Hòa giải cơ sở
74 1.001766.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Cấp Quận/huyện Hộ tịch
75 1.000894.000.00.00.H16 Thủ tục đăng ký kết hôn Cấp Quận/huyện Hộ tịch