CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 343 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
121 1.012781.000.00.00.H16 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp Cấp Quận/huyện Đất đai
122 1.012782.000.00.00.H16 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận Cấp Quận/huyện Đất đai
123 1.012783.000.00.00.H16 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp Quận/huyện Đất đai
124 1.012784.000.00.00.H16 Tách thửa hoặc hợp thửa đất. Cấp Quận/huyện Đất đai
125 1.012785.000.00.00.H16 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định Cấp Quận/huyện Đất đai
126 1.012786.000.00.00.H16 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Cấp Quận/huyện Đất đai
127 1.012787.000.00.00.H16 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản Cấp Quận/huyện Đất đai
128 1.012788.000.00.00.H16 Đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản Cấp Quận/huyện Đất đai
129 1.012790.000.00.00.H16 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp. Cấp Quận/huyện Đất đai
130 1.012791.000.00.00.H16 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Cấp Quận/huyện Đất đai
131 1.012795.000.00.00.H16 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ Cấp Quận/huyện Đất đai
132 1.012796.000.00.00.H16 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót Cấp Quận/huyện Đất đai
133 1.012807.000.00.00.H16 Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư Cấp Quận/huyện Đất đai
134 1.012808.000.00.00.H16 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết hạn sử dụng đất Cấp Quận/huyện Đất đai
135 1.012809.000.00.00.H16 Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư. Cấp Quận/huyện Đất đai