CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1996 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
1846 1.008331.000.00.00.H16 Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XIV Thuế
1847 2.000194.000.00.00.H16 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Sở Công thương Kinh doanh khí
1848 2.000255.000.00.00.H16 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa Sở Công thương Thương mại quốc tế
1849 1.004999.000.00.00.H16 Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1850 2.000187.000.00.00.H16 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Sở Công thương Kinh doanh khí
1851 2.000370.000.00.00.H16 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn Sở Công thương Thương mại quốc tế
1852 1.008333.000.00.00.H16 Khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XIV Thuế
1853 2.000175.000.00.00.H16 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Sở Công thương Kinh doanh khí
1854 2.000362.000.00.00.H16 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí Sở Công thương Thương mại quốc tế
1855 1.008528.000.00.00.H16 Khai thuế đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu (Cấp Cục Thuế) CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XIV Thuế
1856 1.000425.000.00.00.H16 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Sở Công thương Kinh doanh khí
1857 2.000196.000.00.00.H16 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Sở Công thương Kinh doanh khí
1858 1.008339.000.00.00.H16 Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XIV Thuế
1859 2.000340.000.00.00.H16 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Sở Công thương Thương mại quốc tế
1860 1.008341.000.00.00.H16 Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XIV Thuế