CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 144 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.000793.000.00.00.H16 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT Mỹ phẩm
47 1.000990.000.00.00.H16 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Mỹ phẩm
48 1.000662.000.00.00.H16 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo An toàn thực phẩm
49 1.002467.000.00.00.H16 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm Y tế Dự phòng
50 1.002944.000.00.00.H16 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Y tế Dự phòng
51 1.002671.000.00.00.H16 Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động Giám định y khoa
52 1.003644.000.00.00.H16 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
53 1.006422.000.00.00.H16 Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Y tế Dự phòng
54 1.002208.000.00.00.H16 Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất Giám định y khoa
55 1.003628.000.00.00.H16 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
56 1.002423.000.00.00.H16 Cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ Y tế Dự phòng
57 1.002146.000.00.00.H16 Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động Giám định y khoa
58 1.003876.000.00.00.H16 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
59 1.002136.000.00.00.H16 Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát Giám định y khoa
60 1.002118.000.00.00.H16 Khám giám định tổng hợp Giám định y khoa