cung cấp thông tin trực tuyến  Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

Ký hiệu thủ tục: 1.003614.000.00.00.H16
Lượt xem: 6
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực I, Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực II, Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực III, Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV
Địa chỉ cơ quan giải quyết Ban quản lý bến thủy nội địa và Cảng vụ ĐTNĐ hoặc Ban quản lý bến
Lĩnh vực Đường thủy nội địa
Cách thức thực hiện
  • Trực tiếp
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết
    Trực tiếp
  • 0.5 Giờ

    Trong thời hạn 30 phút, kể từ khi nhận đủ giấy tờ theo quy định.

Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
  • Giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ.
Lệ phí
    Không
Phí
  • Trực tiếp - 0.5 Giờ
Căn cứ pháp lý
  • Giao thông đường thủy nội địa Số: 23/2004/QH11

  • Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại Cảng vụ đường thủy nội địa Số: 177/2012/TT-BTC

  • Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa Số: 48/2014/QH13

  • Quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa Số: 50/2014/TT-BGTVT

a) Nộp hồ sơ TTHC:

  • Trước khi phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa, thuyền trưởng hoặc thuyền phó hoặc người lái phương tiện có trách nhiệm nộp và xuất trình bản chính các giấy tờ theo quy định cho Cảng vụ Đường thủy nội địa hoặc Ban quản lý bến.

b) Giải quyết TTHC:
  • Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa trong thời hạn 30 phút, kể từ khi nhận đủ giấy tờ theo quy định.

Giấy tờ phải nộp

Tên giấy tờMẫu đơn, tờ khaiSố lượng
+ Danh sách hành khách (đối với phương tiện vận tải hành khách). Bản chính: 1Bản sao: 0
+ Giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa, trừ trường hợp làm thủ tục điện tử; Bản chính: 1Bản sao: 0

Giấy tờ xuất trình

Tên giấy tờMẫu đơn, tờ khaiSố lượng
+ Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (đối với phương tiện thuộc diện bắt buộc phải có bảo hiểm trách nhiệm dân sự); Bản chính: 1Bản sao: 0
+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện; Bản chính: 1Bản sao: 0
+ Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện; Bản chính: 1Bản sao: 0
+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, thủy phi cơ (hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức tín dụng trường hợp phương tiện đang cầm cố, thế chấp) Bản chính: 1Bản sao: 0
+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đối với thủy phi cơ; Bản chính: 1Bản sao: 0
+ Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, phương án vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng (trường hợp phương tiện vận tải hàng hóa nguy hiểm, hàng hóa siêu trường, siêu trọng); Bản chính: 1Bản sao: 0
+ Hợp đồng vận chuyển hoặc hóa đơn xuất kho hoặc giấy vận chuyển hàng hóa; Bản chính: 1Bản sao: 0
+ Sổ danh bạ thuyền viên (nếu có); Bản chính: 1Bản sao: 0
TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHẢI XUẤT TRÌNH GIẤU TỜ: các giấy tờ trên đã lưu trên cơ sở dữ liệu điện tử. Bản chính: 0Bản sao: 0

File mẫu: